ĐIỀU CHỈNH TƯỚNG PHIÊN BẢN BIG UPDATE THÁNG 8.

05-08-2019

Xin chào các Huynh Tỷ thế giới Tam Quốc AFK,

Chào đón phiên bản mới " Thức Tỉnh Danh Tướng " hàng loạt tính năng hấp dẫn sẽ chào đón Huynh Tỷ. Ngoài ra trong bản cập nhật lần này 1 số vị tướng sẽ được điều chỉnh sức mạnh để cân bằng hơn trong thế giới Tam Quốc AFK. Huynh Tỷ cùng xem chi tiết để lựa tướng phù hợp với đội hình mình nha.

TUÂN DU  - HỆ ÁNH SÁNG

CHIÊU THỨC TRƯỚC KHI THAY ĐỔI SAU KHI THAY ĐỔI

HUYẾT BÀO III

Bị động:Mỗi đòn tấn công tư hồi máu cho bản thân (110% Công ) và tăng 20% Sát thương chuẩn trong 4 lượt Bị động:Mỗi đòn tấn công tư hồi máu cho bản thân (195% Công) và tăng 20% Sát thương chuẩn trong 4 lượt

 

CHÚC DUNG - HỆ ÁNH SÁNG

CHIÊU THỨC TRƯỚC KHI THAY ĐỔI SAU KHI THAY ĐỔI

LÃNH DIỄM I II III

Kỹ năng I: Gây sát thương(75%Công) tất cả địch và đánh dấu chí mạng tướng.khi được kích hoạt dấu chí mạng gây sát thương(100%Công) Kỹ năng II: Gây sát thương(120%Công) 4 kẻ địch ngẫu nhiên và đánh dấu chí mạng tướng.khi được kích hoạt dấu chí mạng gây sát thương(100%Công), Tăng 10% công 3 lượt
Kỹ năng II: Gây sát thương(84%Công) tất cả địch và đánh dấu chí mạng tướng.khi được kích hoạt dấu chí mạng gây sát thương(120%Công) Kỹ năng II: Gây sát thương(135%Công) 4 kẻ địch ngẫu nhiên và đánh dấu chí mạng tướng.khi được kích hoạt dấu chí mạng gây sát thương(120%Công) , Tăng 15% công 3 lượt
Kỹ năng III: Gây sát thương (115%Công) tất cả địch và đánh dấu vòng chí mạng sát thuong (200%Công),có 30% cơ hội thêm sát thương chí mạng (140%Công) Kỹ năng III: Gây sát thương(150%Công) 4 kẻ địch ngẫu nhiên và đánh dấu chí mạng tướng.khi được kích hoạt dấu chí mạng gây sát thương(200%Công) , Tăng 20% công 3 lượt.

HÀNH VÂN I II III

Bị động I: Tăng 25% Máu , 30% Sát thương chuẩn và 22% Chí mạng Bị động I:Tăng 20% Máu, 25% Sát thương chuẩn và 20% Chí mạng, Miễn chống 10%
Bị động II: Tăng 25% Máu , 30% Sát thương chuẩn và 22% Chí mạng Bị động II: Bị động:Tăng 25% Máu , 30% Sát thương chuẩn và 25% Chí mạng, Miễn chống 15%
Bị động III: Tăng 30% Máu ,36% Sát thương chuẩn và 24% Chí mạng Bị động III: Tăng 30% Máu 36% Sát thương chuẩn và 30% Chí mạng, Miễn chống 20%

LƯU THUỶ I II III

Bị động I:Tấn công đánh dấu Chí Mạng lên kẻ địch và tăng 8% Chí mạng của bản thân trong 3 lượt. Khi được kích hoạt Dấu Chí Mạng sẽ gây thêm (45% Công) sát thương Bị động: Tấn công thường vào hàng trước đánh dấu Chí Mạng lên kẻ địch và tăng 10% Chí mạng của bản thân trong 3 lượt. Khi được kích hoạt Dấu Chí Mạng sẽ gây thêm (45% Công) sát thương
Bị động II: Tấn công đánh dấu Chí Mạng lên kẻ địch và tăng 10% Chí mạng của bản thân trong 3 lượt. Khi được kích hoạt Dấu Chí Mạng sẽ gây thêm (53% Công) sát thương Bị động II: Tấn công thường vào hàng trước đánh dấu Chí Mạng lên kẻ địch và tăng 15% Chí mạng của bản thân trong 3 lượt. Khi được kích hoạt Dấu Chí Mạng sẽ gây thêm (53% Công) sát thương
Bị động III: Tấn công đánh dấu Chí Mạng lên kẻ địch và tăng 12% Chí mạng của bản thân trong 3 lượt. Khi được kích hoạt Dấu Chí Mạng sẽ gây thêm (90% Công) sát thương Bị động III: Tấn công thường vào hàng trước đánh dấu Chí Mạng lên kẻ địch và tăng 20% Chí mạng của bản thân trong 3 lượt. Khi được kích hoạt Dấu Chí Mạng sẽ gây thêm (90% Công) sát thương

THANH VÂN I II III

Bị động I: Khi nhận sát thương đánh dấu Chí mạng lên kẻ địch và tăng 10% Chí mạng bản thân trong 3 lượt .Khi được kích hoạt dấu chí mạng sẽ gây thêm sát thương (45% Công) Bị động: Khi nhận sát thương đánh dấu Chí mạng lên kẻ địch và tăng 10% Chí mạng bản thân trong 3 lượt .Khi được kích hoạt dấu chí mạng sẽ gây thêm sát thương (60% Công)
Bị động II: Khi nhận sát thương đánh dấu Chí mạng lên kẻ địch và tăng 10% Chí mạng bản thân trong 3 lượt .Khi được kích hoạt dấu chí mạng sẽ gây thêm sát thương (53% Công) Bị động II: Khi nhận sát thương đánh dấu Chí mạng lên kẻ địch .Khi được kích hoạt dấu chí mạng sẽ gây thêm sát thương (70% Công). Tăng 10% giảm sát thương 1 lượt.
Bị động III: Khi nhận sát thương đánh dấu Chí mạng lên kẻ địch và tăng 15% Chí mạng bản thân trong 3 lượt .Khi được kích hoạt dấu chí mạng sẽ gây thêm sát thương (65% Công) Bị động III: Khi nhận sát thương đánh dấu Chí mạng lên kẻ địch .Khi được kích hoạt dấu chí mạng sẽ gây thêm sát thương (80% Công). Tăng 15% giảm sát thương 1 lượt

 

TUÂN ÚC - HỆ BÓNG TỐI

CHIÊU THỨC TRƯỚC KHI CHỈNH SỬA SAU KHI CHỈNH SỬA

CẨM LAN I II

Kỹ năng I: Gây sát thương (128%Công) 3 kẻ địch ngẫu nhiên và có 35% cơ hội làm choáng địch trong 2 lượt ,hồi lại máu cho đồng mình có máu thấp nhất (180%Công) Kỹ năng I: Gây sát thương (138%Công) 3 kẻ địch ngẫu nhiên và có 35% cơ hội làm choáng địch trong 2 lượt ,hồi lại máu cho đồng mình có máu thấp nhất (180%Công)
Kỹ năng II: Gây sát thương (136%Công) 3 kẻ địch ngẫu nhiên và có 40% cơ hội làm choáng địch trong 2 lượt ,hồi lại máu cho đồng mình có máu thấp nhất (240%Công) Kỹ năng II: Gây sát thương (146%Công) 3 kẻ địch ngẫu nhiên và có 40% cơ hội làm choáng địch trong 2 lượt ,hồi lại máu cho đồng mình có máu thấp nhất (240%Công)

 

TẢ TỪ - HỆ ÁNH SÁNG

CHIÊU THỨC TRƯỚC KHI THAY ĐỔI SAU KHI THAY ĐỔI

HUYỀN QUANG I II III

Kỹ năng I: Gây sát thương(75%Công) lên 4 kẻ địch ngẫu nhiên và có 20% cơ hội hóa đá tướng trong 2 lượt Kỹ năng I: Gây sát thương(75%Công) lên tất cả kẻ địch và có 15% cơ hội hóa đá tướng trong 2 lượt. 15% giảm 15 nộ của mục tiêu, Tăng 20% giảm sát thương.
Kỹ năng II: Gây sát thương (54%Công) với tất cả kẻ địch và có 20% cơ hội hóa đá tướng trong 2 lượt Kỹ năng II: Gây sát thương (87%Công) lên tất cả kẻ địch và có 20% cơ hội hóa đá tướng trong 2 lượt. 20% giảm 20 nộ của mục tiêu, Tăng 30% giảm sát thương
Kỹ năng III: Gây sát thương(98%Công) tất cả địch với 30% cơ hội hóa đá mục tiêu trong 2 lượt ,và 30% cơ hội lấy 30 Nộ của mục tiêu Kỹ năng III: Gây sát thương(98%Công) tất cả địch với 30% cơ hội hóa đá mục tiêu trong 2 lượt và 30% cơ hội giảm 30 nộ của mục tiêu, Tăng 40% giảm sát thương 2 lượt

HOÁ ĐÁ I II III

Bị động I: Mỗi đòn tấn công có 35% cơ hội hóa đá mục tiêu trong 1 lượt Bị động: Mỗi đòn tấn công có 35% cơ hội hóa đá mục tiêu trong 1 lượt. Giảm 15 nộ của mục tiêu
Bị động II: Mỗi đòn tấn công có 45% cơ hội hóa đá mục tiêu trong 1 lượt Bị động II: Mỗi đòn tấn công có 55% cơ hội hóa đá mục tiêu trong 1 lượt. Giảm 30 nộ của mục tiêu.
Bị động III: Mỗi đòn tấn công có 55% cơ hội hóa đá mục tiêu trong 1 lượt Bị động III: Mỗi đòn tấn công thường hóa đá mục tiêu trong 1 lượt. Giảm 50 nộ của mục tiêu

KÍCH XẠ I II III

Bị động I: Khi dưới 30% máu, tăng tấn công lên 130% và giảm phòng thủ 50% trong 3 vòng. Kỹ năng có thể được kích hoạt chỉ một lần Bị động: Khi dưới 50% máu, tăng tấn công lên 130% trong 3 vòng. Kỹ năng có thể được kích hoạt chỉ một lần
Bị động II: Khi máu dưới 30% ,Tăng 150% Công và giảm 48% Thủ. Kĩ năng chỉ kích hoạt 1 lần Bị động II: Khi máu dưới 50% ,Tăng 150% Công. Kĩ năng chỉ kích hoạt 1 lần
Bị động III: Khi máu dưới 30% ,tăng 180% Công giả giảm 48% Thủ trong 3 lượt .Kỹ năng chỉ kích hoạt 1 lần Bị động III: Khi máu dưới 50% ,tăng 180% Công trong 3 lượt .Kỹ năng chỉ kích hoạt 1 lần

 

THÁI DIỄM - HỆ ÁNH SÁNG

CHIÊU THỨC SAU KHI THAY ĐỔI TRƯỚC KHI THAY ĐỔI

PHÚC THỊ I II III

Bị động I: Bất cứ khi nào đồng minh sử dụng kỹ năng chủ động,tăng 10 Nộ và hồi máu (50%Công) Bị động I: Bất cứ khi nào đồng minh sử dụng kỹ năng chủ động,tăng 10 Nộ và hồi máu (62%Công).
Bị động II: Bất cứ khi nào đồng minh sử dụng kỹ năng chủ động,tăng 20 Nộ và hồi máu(75%Công) Bị động II: Bất cứ khi nào đồng minh sử dụng kỹ năng chủ động,tăng 20 Nộ và hồi máu (92%Công)
Bị động III: Bất cứ khi nào đồng minh sử dụng kỹ năng chủ động,tăng 30 Nộ và hồi máu(100%Công) Bị động III: Bất cứ khi nào đồng minh sử dụng kỹ năng chủ động,tăng 30 Nộ và hồi máu(130%Công)

QUANG BA I II III

Bị động I: Tăng 20% Máu , 20 Tốc độ , 20% Phá giáp và miễn dịch câm lặng Bị động I: Tăng 20% Máu , 20 Tốc độ , 15% Công và miễn dịch câm lặng
Bị động II: Tăng 25% Máu, 40 Tốc độ , 30% Phá giáp và miễn dịch câm lặng Bị động II: Tăng 25% Máu, 40 Tốc độ , 22% Công và miễn dịch câm lặng
Bị động III: Tăng 30% Máu , 60 Tốc độ ,40% Phá giáp và miễn dịch câm lặng Bị động III: Tăng 30% Máu , 60 Tốc độ ,30% Công và miễn dịch câm lặng

 

TRƯƠNG GIÁC - HỆ BÓNG TỐI 

CHIÊU THỨC TRƯỚC KHI CHỈNH SỬA SAU KHI CHỈNH SỬA

KHAI LỘ I II III 

Kỹ năng I: Gây sát thương(54%Công) tất cả địch ,gây chảy máu (20%Công )3 lượt,nếu hệ cung gây thêm chảy máu (48%Công) trong 3 lượt Kỹ năng I: Gây sát thương(54%Công) tất cả địch ,gây chảy máu (40%Công )3 lượt
Kỹ năng II: Gây sát thương (60%Công) tất cả địch ,gây chảy máu (28%Công ) 3 lượt, với hệ Cung gây thêm chảy máu (64%Công) 3 lượt Kỹ năng II: Gây sát thương (75%Công) tất cả địch ,gây chảy máu (70%Công) 3 lượt
Kỹ năng III: Gây sát thương (84%Công) tất cả địch và làm chảy máu mục tiêu gây sát thương(36%Công) trong 3 lượt.Nếu mục tiêu là Cung tăng sát thương lên 72% mỗi lượt Kỹ năng III: Gây sát thương (115%Công) tất cả địch và làm chảy máu mục tiêu gây sát thương (100%Công) trong 3 lượt. Tăng 50% sát thương kĩ năng

VIÊM CỬU III

Bị động III: Tăng 62.5% Sát thương kỹ năng , 30% Công và 30% Máu Bị động III: Tăng 62.5% Sát thương kỹ năng , 30% Công và 40% Máu

DƯƠNG THỤ I II III

Bị động I: Đồng minh tấn công bằng kỹ năng .Tăng bản thân 7.5% Sát thương kỹ năng và 5 Nộ Bị động I: Đồng minh tấn công bằng kỹ năng .Tăng bản thân 10% Sát thương kỹ năng và 10 Nộ
Bị động II: Đồng minh tấn công bằng kỹ năng .Tăng bản thân 9% Sát thương kỹ năng và 5 Nộ Bị động II: Đồng minh tấn công bằng kỹ năng .Tăng bản thân 15% Sát thương kỹ năng và 20 Nộ
Bị động III: Đồng minh tấn công bằng kỹ năng .Tăng bản thân 15% Sát thương kỹ năng và 15 Nộ Bị động III: Đồng minh tấn công bằng kỹ năng .Tăng bản thân 20% Sát thương kỹ năng và 30 Nộ

 

TRƯƠNG LIÊU - HỆ LỬA

CHIÊU THỨC TRƯỚC KHI THAY ĐỔI SAU KHI THAY ĐỔI

LÔI MINH I II III 

Kỹ năng I: Gây sát thương(132% Công) 2 kẻ địch ngẫu nhiên, gây chảy máu (24% Công),gây chảy máu (32% Công) với địch hệ Cung trong 3 lượt Kỹ năng I: Gây sát thương(132% Công) 2 kẻ địch ngẫu nhiên, gây chảy máu (60% Công),gây chảy máu (32% Công) với địch hệ Cung trong 2 lượt
Kỹ năng II: Gây sát thương(128% Công) 3 kẻ địch ngẫu nhiên ,gây chảy máu (36% Công),gây chảy máu (48% Công) với địch hệ Cung trong 3 lượt Kỹ năng II: Gây sát thương(128% Công) 3 kẻ địch ngẫu nhiên ,gây chảy máu (100% Công),gây chảy máu (48% Công) với địch hệ Cung trong 2 lượt
Kỹ năng III: Gây sát thương (148% Công) 3 kẻ địch ngẫu nhiên ,gây chảy máu (46% Công) mỗi vòng trong 3 lượt .Nếu địch là hệ Cung gây chảy máu (62% Công).Tự hồi máu bản thân (170% Công) Kỹ năng III: Gây sát thương (188% Công) 3 kẻ địch ngẫu nhiên ,gây chảy máu (140% Công) mỗi vòng trong 2 lượt .Nếu địch là hệ Cung gây chảy máu (95% Công).Tự hồi máu bản thân (240% Công)

LÔI NĂNG I II III 

Bị động I: Tăng 20% Chính xác , 20% Công ,24% Phá giáp , 10% Máu và gây sát thương với kẻ địch bị chảy máu ( 42% Công) Bị động I: Tăng 20% Chính xác , 20% Công ,24% Phá giáp , 10% Máu và gây sát thương với kẻ địch bị chảy máu ( 60% Công)
Bị động II: Tăng 25% Chính xác , 25% Công ,28% Phá giáp ,15% Máu và gây sát thương với kẻ địch bị chảy máu (60% Công) Bị động II: Tăng 35% Chính xác , 25% Công ,28% Phá giáp ,15% Máu và gây sát thương với kẻ địch bị chảy máu (100% Công)
Bị động III: Tăng 25% Chính xác, 30% Công, 32% Phá giáp, 20% Máu , và gây sát thương với kẻ địch bị chảy máu (85% Công) Bị động III: Tăng 50% Chính xác, 30% Công, 32% Phá giáp, 20% Máu , và gây sát thương với kẻ địch bị chảy máu (140% Công)

 

TIỂU KIỀU - HỆ NƯỚC 

CHIÊU THỨC TRƯỚC KHI CHỈNH SỬA SAU KHI CHỈNH SỬA

BĂNG TỨC III

Kỹ năng: Gây sát thương (148%Công) tất cả địch với 30% cơ hội đóng băng địch trong 2 lượt .Tăng bản thân 30 Nộ Kỹ năng: Gây sát thương (148%Công) tất cả địch với 35% cơ hội đóng băng địch trong 2 lượt .Tăng bản thân 30 Nộ

PHÁ KIM I II III 

Bị động I: Tăng 32% Phá giáp và 20% Công Bị động I: Tăng 20% Phá giáp và 20% Công, 15% máu
Bị động II: Tăng 32% Phá giáp và 30% Công Bị động II: Tăng 30% Phá giáp và 30% Công, 20% máu
Bị động III: Tăng 32% Phá giáp và 40% Công Bị động III: Tăng 40% Phá giáp và 40% Công, 25% máu

THẤT BỘ I II III

Bị động I: Gây thêm sát thương (37,5% Công) đối với kẻ thù bóng băng Bị động I: Gây thêm sát thương (80% Công) đối với kẻ thù bóng băng
Bị động II: Gây thêm sát thương (60% Công) với kẻ địch bị đóng băng Bị động II: Gây thêm sát thương (120% Công) với kẻ địch bị đóng băng
Bị động III: Gây thêm (110%Công) với mục tiêu bị đóng băng Bị động III: Gây thêm (160%Công) với mục tiêu bị đóng băng

 

TÔN THƯƠNG HƯƠNG - HỆ LỬA

CHIÊU THỨC TRƯỚC KHI THAY ĐỔI SAU KHI THAY ĐỔI

MỊ VŨ I II III

Kỹ năng I: Gây sát thương (95% Công) lên tất cả kẻ địch, thiêu đốt (40% Công) chúng trong 2 lượt Kỹ năng I: Gây sát thương (90% Công) lên tất cả kẻ địch, giảm 17% chí mạng mục tiêu 3 lượt
Kỹ năng II: Gây sát thương (110% Công) lên tất cả địch và thiêu đốt (50% Công) chúng trong 3 lượt Kỹ năng II: Gây sát thương (102% Công) lên tất cả địch và giảm 24% chí mạng mục tiêu 3 lượt
Kỹ năng III: Gây sát thương (150% Công) và thiêu đốt tất cả địch gây sát thương (90% Công) trong 3 lượt Kỹ năng III: Gây sát thương (132% Công) tất cả địch và chảy máu gây sát thương (150% Công) trong 2 lượt. Giảm 25% chí mạng, 30% sát thương chí mạng 3 lượt

CUỒNG NỘ I III

Bị động I: Tăng 30% Công,10% Sát thương chí mạng và 8% Máu Bị động I: Tăng 30% Công,10% Sát thương chí mạng và 15% Máu
Bị động III: Tăng 50% Công , 30% Sát thương chí mạng và 16% Máu Bị động III: Tăng 50% Công , 30% Sát thương chí mạng và 25% Máu

PHẢN ĐÒN I II III 

Bị động I: Khi nhận sát thương ,có 35% cơ hội phản công Gây sát thương (71% Công) Bị động I: Khi nhận sát thương , phản công Gây sát thương (100% Công)
Bị động II: Khi nhận sát thương phản công gây sát thương (80% Công) Bị động II: Khi nhận sát thương phản công gây sát thương (150% Công)
Bị động III: Khi nhận sát thương phản công gây sát thương (120% Công) Bị động III: Khi nhận sát thương phản công gây sát thương (200% Công)

 

 

 

Sự kiện nổi bật