Đặc sắc

Giới thiệu tướng

Tào
Tháo

Thông tin

Tào Tháo, tự Mạnh Đức, kiêu hùng nhà Nguỵ. Ông luôn chinh chiến tứ phương, tiêu diệt các thế lực mạnh như Viên Thuật, Viên Thuật, Lữ Bố, Lưu Biểu, Mã Siêu, Hàn Toại, thống nhất phương bắc, đặt nền móng cho nhà Nguỵ.

Chỉ số

25.165

3.030

588

576

  • Kỹ năng 1
  • Kỹ năng 2
  • Kỹ năng 3
  • Kỹ năng 4

BÁ VƯƠNG

Gây sát thương(110% Công) 4 kẻ địch ngẫu nhiên và làm suy yếu địch trong 3 lượt. Tăng ngẫu nhiên cho 1 đồng minh 50 Nộ

XUẤT SÁO

Bị động: Tấn công thường vào kẻ địch hàng sau, gây ra 75% sát thương và giảm 5% Thủ trong 3 lượt, hồi máu 2 .

HOẢ THẦN

Bị động: Tăng 20% Máu, 20 Tốc độ và 10% Giảm sát thương.

BÁ KHÍ

Bị động: Khi máu dưới 50% có 45% cơ hội làm choáng mục tiêu trong 2 lượt. Kích hoạt 1 lần.

Tôn
Quyền

Thông tin

Tôn Quyền, tự Trọng Mưu, hoàng đế nước Ngô. Ông là người kế thừa sự nghiệp của người cha Tôn Kiên và người anh Tôn Sách, từ đó xây dựng bá nghiệp, trở thành nhất phương chư hầu.

Chỉ số

19.698

3.793

654

567

  • Kỹ năng 1
  • Kỹ năng 2
  • Kỹ năng 3
  • Kỹ năng 4

CẨM LINH

Gây sát thương(130% Công) 1 kẻ địch ngẫu nhiên hàng sau và hồi máu cho tất cả đồng minh (75% Công) mỗi vòng trong 3 lượt.

HUYỂN THUẬT

Bị động: Tấn công gây thiêu đốt (30% Công) và hồi máu cho 1 đồng đội ngẫu nhiên (25% Công) duy trì 3 lượt.

THUỶ LƯU

Bị động: Tăng 20% Máu và 20% Công

VÒNG XOÁY

Bị động: Khi máu dưới 30%, hồi máu cho tất cả đồng đội (60% Công). Kỹ năng chỉ kích hoạt 1 lần.

Triệu
Vân

Thông tin

Triệu Vân là người đã góp công lớn vào việc thành lập Thục Quốc. Ông được Lưu Bị xem như người anh em thứ 4 sau Quan Vũ và Trương Phi.

Chỉ số

20.456

3.553

643

636

  • Kỹ năng 1
  • Kỹ năng 2
  • Kỹ năng 3
  • Kỹ năng 4

THẤT THƯƠNG

Tấn công 4 kẻ địch ngẫu nhiên, gây sát thương (80% - 190% công) và có khả năng (15% - 60%) làm choáng địch trong 2 lượt, kẻ địch chịu sát thương thấp thì khả năng bị choáng cao và ngược lại.

BÁ VƯƠNG

Bị động: Đồng minh tấn công bằng kỹ năng, Triệu Vân gây sát thương (80% công) 1 kẻ địch bất kỳ và có 10% cơ hội gây choáng trong 2 lượt.

THƯƠNG ĐỘT

Bị động: Tăng 15 tốc độ, 15% máu, 10% chí mạng và miễn choáng.

THƯƠNG PHÁP

Bị động: Khi 80% Máu, tăng 20% giảm sát thương trong 5 lượt. Chỉ kích hoạt 1 lần.

Trương
Liêu

Thông tin

Trương Liêu, tự Vân Viễn, danh tướng Tào Nguỵ, từng là thuộc hạ của Dinh Nguyên, Đổng Trác, Lữ Bố trước khi quy thuận Tào Tháo. Ông thường đi theo Tào Tháo chinh chiến, công lao hiến hách.

Chỉ số

20.190

4.159

610

624

  • Kỹ năng 1
  • Kỹ năng 2
  • Kỹ năng 3
  • Kỹ năng 4

LÔI MINH

Gây sát thương (132% Công) cho 2 kẻ địch ngẫu nhiên, gây chảy máu (24% Công), gây chảy máu (32% Công) với địch hệ Cung trong 3 lượt

XUẤT HUYẾT

Bị động: Mỗi đòn tấn công làm chảy máu mục tiêu, gây sát thương (25% Công) mỗi vòng trong 4 lượt và tăng 11,2% Phá giáp cho 4 lượt.

LÔI NĂNG

Bị động: Tăng 20% Chính xác, 20% Công, 24% Phá giáp, 10% Máu và gây sát thương với kẻ địch bị chảy máu (42% công).

NGOẠN HOẢ

Bị động: Tấn công thường nhắm vào địch có máu thấp nhất gây sát thương (110% Công).

Hoàng
Trung

Thông tin

Hoàng Trung, là một vị tướng cuối thời Đông Hán đầu thời Tam Quốc trong lịch sử Trung Quốc. Hoàng Trung được Tam Quốc diễn nghĩa miêu tả là một lão tướng nhưng sức địch muôn người, đã lập nhiều công lao cho Lưu Bị và là một trong Ngũ hổ tướng của quân Thục gồm: Quan Vũ, Trương Phi, Mã Siêu, Hoàng Trung và Triệu Vân.

Chỉ số

20.295

2.973

643

624

  • Kỹ năng 1
  • Kỹ năng 2
  • Kỹ năng 3
  • Kỹ năng 4

THIÊN TIỄN VŨ

Gây sát thương (70% Công) với tất cả kẻ địch và có 15% cơ hội làm câm lăng trong 2 lượt.

NHỊ THẠCH

Bị động: Tăng 30% Chí Mạng và 20% Sát thương chí mạng, 10% Công.

MA KHÍ

Bị động: Bất cứ khi nào có địch chết, tăng 10% sát thương chí mạng và 10% Công.

NGHỊCH GIÀ

Bị động: Tấn công cơ bản có 45% cơ hội gây 80% sát thương độc và có 10% cơ hội câm lặng mục tiêu trong 2 lượt.

Lưu
Bị

Thông tin

Lưu Bị, tự Huyền Đức, hoàng đế Thục Hán. Là anh cả trong ba huynh để kết nghĩa. Khởi đầu khó khăn, Lưu Bị đầu quân cho rất nhiều chư hầu, sau này liên minh với Tôn Quyền đánh bại Tào Tháo trong trận Xích Bích.

Chỉ số

25.108

3.692

632

574

  • Kỹ năng 1
  • Kỹ năng 2
  • Kỹ năng 3
  • Kỹ năng 4

THIÊN LONG

Gây sát thương (86% Công) tất cả địch, gây thiêu đột ( 25% Công) mỗi vòng trong 3 lượt.

HỒN QUỶ

Bị động: Tăng 12% Công mỗi khi đồng đội chết.

HỢP NHẤT

Bị động: Bất cứ khi nào địch chết, tăng 12% Chí Mạng.

BÀO HOA

Bị động: Tăng 30% Máu và 10% Công.